Bảng Báo Giá Internet Leased Line Vnpt Tốc Độ Cao

 Internet leased line VNPT là dịch vụ cung cấp các kênh thuê riêng để kết nối các điểm của khách hàng với nhau để trao đổi thông tin, dữ liệu của VNPT. Báo giá cước dịch vụ internet leased line VNPT chi tiết gọi ngay hotline khu vực

I. Cước kênh thuê riêng nội hạt (internet leased line) của VNPT (chưa bao gồm thuế VAT).
1. Cước đấu nối hòa mạng kênh thuê riêng nội hạt (internet leased line) của VNPT:
1.1. Trường hợp hòa mạng mới:
- Tốc độ đến 64Kb/s: 1.500.000 đồng/lần/kênh;
- Tốc độ trên 64 Kbp/s đến 2Mb/s: 5.000.000 đồng/lần /kênh;
- Tốc độ 34 Mb/s, 45 Mb/s, 155 Mb/s: 20.000.000 đồng/lần/kênh;
- Tốc độ 622 Mb/s, 2,5 Gb/s: 30.000.000 đồng/lần/kênh.
1.2. Cước đấu nối hoà mạng kênh thuê riêng nội hạt (internet leased line) của VNPT:
- Nếu nâng tốc độ kênh từ kênh tốc độ dưới 64 Kb/s lên tốc độ 128 Kb/s trở lên: thu cước bằng 50% mức cước đấu nối hòa mạng mới kênh thuê riêng tốc độ trên 64 Kb/s đến 2 Mb/s;
- Nếu hạ tốc độ kênh từ kênh tốc độ trên 128 Kb/s xuống tốc độ đến 64 Kb/s: thu cước bằng 50% mức cước đấu nối hòa mạng mới kênh thuê riêng tốc độ dưới 64 Kb/s;
- Các trường hợp nâng hoặc hạ kênh thuê riêng có tốc độ khác: thu cước bằng 50% mức cước đấu nối hòa mạng mới theo các tốc độ tương ứng.
 
2. Cước sử dụng hàng tháng kênh thuê riêng nội hạt (internet leased line) của VNPT:(chưa bao gồm thuế VAT).
2.1. Bảng giá cước dịch vụ thuê kênh riêng nội hạt áp dụng từ ngày 01/ 08/ 2009 ( Đơn vị tính: 1.000 đồng/kênh/tháng ): 
kênh thuê riêng vnpt
* Phạm vi áp dụng mức cước:
a. Mức 1: áp dụng đối với trường hợp hai điểm kết cuối kênh của khách hàng tại cùng một quận, một huyện, thị xã thuộc thành phố Hà Nội.
b. Mức 2: áp dụng đối với trường hợp hai điểm kết cuối kênh của khách hàng không cùng một quận, một huyện, thị xã thuộc thành phố Hà Nội.
 
II. Cước thuê kênh riêng Quốc tế (internet leased line) của VNPT (chưa bao gồm thuế VAT).
 
1. Cước đấu nối hoà mạng thuê kênh riêng Quốc tế (internet leased line) của VNPT:
Cước đấu nối hòa mạng dịch vụ thuê kênh riêng quốc tế đã bao gồm cước phân đoạn kênh quốc tế và trong nước.Cước đấu nối, hòa mạng bao gồm các công việc: lắp đặt trạm, đấu nối, đo thử, thông kênh và hoàn thành các thủ tục pháp lý.
1.1. Mức cước 1: áp dụng đối với khách hàng có điểm kết cuối tại một trong các thành phố Hà Nội, Hồ Chí Minh, Đà Nẵng.
- Kênh tốc độ đến 2Mbps: 10.000.000 đồng/lần/kênh.
- Kênh tốc độ trên 2Mbps đến dưới 34Mbps: 25.000.000 đồng/lần/kênh.
- Kênh tốc độ từ 34Mbps đến 155Mbps: 36.500.000 đồng/lần/kênh.
- Kênh tốc độ trên 155Mbps: 63.000.000 đồng/kênh.
1.2. Mức cước 2áp dụng đối với khách hàng có điểm kết cuối kênh tại các tỉnh, thành phố còn lại.
Kênh tốc độ đến 2Mbps: 12.000.000 đồng/lần/kênh.
- Kênh tốc độ trên 2Mbps đến dưới 34Mbps: 28.000.000 đồng/lần/kênh.
- Kênh tốc độ từ 34Mbps đến 155Mbps: 41.500.000 đồng/lần/kênh.
- Kênh tốc độ trên 155Mbps: 85.500.000 đồng/lần/kênh.
 
2.Cước thuê kênh quốc tế không khôi phục qua cáp biển hàng tháng:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/nửa kênh/tháng
Tốc độ kênh
Hà Nội, TP.Hồ Chí Minh, Đà Nẵng
Các tỉnh, thành phố khác còn lại
Vùng cước 1
Vùng cước 2
Vùng cước 3
Vùng cước 1
Vùng cước 2
Vùng cước 3
128Kbps
13.540
14.681
18.284
16.001
17.351
22.067
256Kbps
18,566
20.132
25.056
21.942
23,792
30.241
384Kbps
21.155
22.940
28.552
25.002
27,110
34.460
512Kbps
23.744
25.747
32.048
28.062
30,428
38.680
768Kbps
30.311
32.868
40.920
35.823
38,844
49.387
1024Kbps
36.878
39.989
49.792
43.584
47,260
60.094
1.152Kbps
37.839
41.030
51.092
44.719
48,490
61.663
1.536Kbps
40.720
44.154
54.994
48.124
52.182
66.371
1.984Kbps
41.905
45.439
56.578
49.524
53.701
68.282
2.048Kbps
41.905
45.439
56.578
49.524
53.701
68.282
34Mbps
253.769
275.171
343.916
299.908
325.202
415.071
45Mbps
284.220
308.191
386.902
335.897
364.225
466.951
155Mbps
524.835
569.098
718.119
620.259
672.571
866.694
622Mbps
1.049.671
1.138.196
1.436.237
1.240.520
1.345.142
1.733.389
2,5Gbps
1.973.380
2.139.809
2.700.124
2.332.176
2.528.866
3.258.771
10Gbps
4.933.451
5.349.523
6.750.310
5.830.440
6.322.165
8.146.928
 
Trong đó:
- Vùng cước 1: Từ Việt Nam đến Hong Kong, Singapore.
- Vùng cước 2: Từ Việt Nam đến Thái Lan, Lào, Campuchia, Malaysia, Indonesia, Philippines, Brunei, Đông Timor, Myanmar, Nhật Bản, Trung Quốc và Đài Loan.
- Vùng cước 3: Từ Việt Nam đến các nước, vùng lãnh thổ còn lại.
- Mức cước nêu trên bao gồm nửa kênh phân đoạn quốc tế, kênh phân đoạn nội hạt và liên tỉnh (nếu có).
 
Xin Quý khách hàng liên hệ:
Phòng Tiếp thị Bán hàng Trung tâm Viễn thông Quốc tế khu vực 1
98 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội.
Điện thoại: hotline khu vực
Fax: (84-4) 3841 0009
E-mail: vnptmegahd@gmail.com
 
Chân thành cảm ơn quý khách hàng!
Mời các bạn cùng tải game miễn phí tại http://taigamemienphihot.mobi - http://taigamemienphivedienthoai.com - http://taigamedanhbaimienphi.net 

Hóa đơn điện tử VNPT

             Tư vấn và đăng ký dịch vụ

 Đăng ký Hà Nội

    043 997 6838
   0919 8899 48

Đăng ký HCM  

  0838.828.858
    08 3886 3886   

Các tỉnh thành phố còn lại: 0944 128 338

Đăng ký mua GPHONE( 24/24)

0983 211 698 - 0967 75 3686

0944 26 8558 - 0944 12 8338

hoa-don-dien-tu-vnpt

vnpt

nopcommerce multi tenant